Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称号
称号
xưng hiệu
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17796
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
- 。
Danh hiệu này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
danh hiệu; chức danh
- 。
Anh ấy có rất nhiều danh hiệu.
- 參名danh từ
tên; danh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ称号
Phồn thể稱號
xưng hiệu
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17796
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
- 。
Danh hiệu này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
danh hiệu; chức danh
- 。
Anh ấy có rất nhiều danh hiệu.
- 參名danh từ
tên; danh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má