- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cho cá không bằng dạy cách câu cá [thành ngữ]
cho cá không bằng dạy cách câu cá [thành ngữ]
Cho cá không bằng dạy cách câu cá.
cho cá không bằng dạy cách câu cá [thành ngữ]
cho cá không bằng dạy cách câu cá [thành ngữ]
Cho cá không bằng dạy cách câu cá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.