Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
捷达航空货运
捷达航空货运
tiệp đạt hàng không hoá vận
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
- 。
Jett8 Airlines Cargo là một công ty của Singapore.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
捷达航空货运
Phồn thể捷達航空貨運
tiệp đạt hàng không hoá vận
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Tiệp Đạt (trụ sở tại Singapore)
- 。
Jett8 Airlines Cargo là một công ty của Singapore.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)