Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积分
积分
tích phân
uổng phí; tốn công vô ích
4 nghĩa#40335
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uổng phí; tốn công vô ích
- 。
Tích phân là một khái niệm quan trọng trong giải tích.
- 貳名danh từ
coi thường; bất chấp; phớt lờ
- 。
Điểm tích lũy của đội chúng tôi rất cao.
- 參名danh từ
tích lũy điểm; điểm tích lũy
- ?
Điểm tích lũy của bạn là bao nhiêu?
- 肆
(văn) cọc buộc ngựa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ积分
Phồn thể積分
tích phân
uổng phí; tốn công vô ích
4 nghĩa#40335
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uổng phí; tốn công vô ích
- 。
Tích phân là một khái niệm quan trọng trong giải tích.
- 貳名danh từ
coi thường; bất chấp; phớt lờ
- 。
Điểm tích lũy của đội chúng tôi rất cao.
- 參名danh từ
tích lũy điểm; điểm tích lũy
- ?
Điểm tích lũy của bạn là bao nhiêu?
- 肆
(văn) cọc buộc ngựa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má