礼品

礼品
pǐn
lễ phẩm

lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27914
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ

    • Tôi đã mua một món quà.

  2. danh từ

    quà tặng; quà

    • Tôi đã chuẩn bị quà cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.