Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼品
礼品
lễ phẩm
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27914
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
- 。
Tôi đã mua một món quà.
- 貳名danh từ
quà tặng; quà
- 。
Tôi đã chuẩn bị quà cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼品
Phồn thể禮品
lễ phẩm
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27914
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ vật; nghi lễ; dáng vẻ
- 。
Tôi đã mua một món quà.
- 貳名danh từ
quà tặng; quà
- 。
Tôi đã chuẩn bị quà cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái