Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
镜头
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
- 。
Ống kính này rất đắt.
- 貳名danh từ
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay; góc quay
中电影或摄像机的拍摄画面和角度diànyǐng huò shèxiàngjī de pāishè huàmiàn hé jiǎodù
- 。
Cảnh quay này rất đẹp.
- 參名danh từ
ống kính (máy ảnh/quay phim); cảnh quay; cú máy
中摄像机或照相机中用来聚焦光线的光学仪器;电影或电视中的一段画面shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī zhōng yònglái jùjiāo guāngxiàn de guāngxué yíqì;diànyǐng huò diànshì zhōng de yī duàn huàhuà
- 。
Cảnh này rất đẹp.
解字
GIẢI TỰống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
- 。
Ống kính này rất đắt.
- 貳名danh từ
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay; góc quay
中电影或摄像机的拍摄画面和角度diànyǐng huò shèxiàngjī de pāishè huàmiàn hé jiǎodù
- 。
Cảnh quay này rất đẹp.
- 參名danh từ
ống kính (máy ảnh/quay phim); cảnh quay; cú máy
中摄像机或照相机中用来聚焦光线的光学仪器;电影或电视中的一段画面shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī zhōng yònglái jùjiāo guāngxiàn de guāngxué yíqì;diànyǐng huò diànshì zhōng de yī duàn huàhuà
- 。
Cảnh này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo