罪名

罪名
zuìmíng
tội danh

dung dịch amoniac; nước amoniac

2 nghĩa#4474
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dung dịch amoniac; nước amoniac

    指责某人犯的错误或坏事zhǐzé mǒurén fànde cuòwù huò huàishì

    • Anh ta bị buộc nhiều tội danh.

  2. danh từ

    sợi spandex; vải co giãn (sợi polyurethane đàn hồi)

    某人被指控犯的罪行的名称mǒu rén bèi zhǐ kòng fàn de zuì xíng de míngchèng

    • Anh ta bị buộc tội với một số tội danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.