指着和尚骂秃子

指着和尚骂秃子
zhǐzheshangzi
chỉ trước hoà thượng mạ thốc tử

chỉ vào nhà sư mà mắng đầu trọc (ám chỉ người khác qua người trước mặt) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ vào nhà sư mà mắng đầu trọc (ám chỉ người khác qua người trước mặt) [thành ngữ]

    • Anh ta mắng người hói đầu trong khi chỉ vào một nhà sư.

  2. động từ

    chỉ vào sư thầy mà chửi kẻ hói (ám chỉ gián tiếp chửi người trước mặt) [thành ngữ]

    • Anh ta mắng gián tiếp như vậy, thật là quá bất lịch sự.

  3. động từ

    chỉ mặt sư mà chửi thằng hói (phê phán ai đó một cách gián tiếp) [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ trích gián tiếp, nói người khác không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.