- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ vào nhà sư mà mắng đầu trọc (ám chỉ người khác qua người trước mặt) [thành ngữ]
chỉ vào nhà sư mà mắng đầu trọc (ám chỉ người khác qua người trước mặt) [thành ngữ]
Anh ta mắng người hói đầu trong khi chỉ vào một nhà sư.
chỉ vào sư thầy mà chửi kẻ hói (ám chỉ gián tiếp chửi người trước mặt) [thành ngữ]
Anh ta mắng gián tiếp như vậy, thật là quá bất lịch sự.
chỉ mặt sư mà chửi thằng hói (phê phán ai đó một cách gián tiếp) [thành ngữ]
Anh ta chỉ trích gián tiếp, nói người khác không tốt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ vào nhà sư mà mắng đầu trọc (ám chỉ người khác qua người trước mặt) [thành ngữ]
chỉ vào nhà sư mà mắng đầu trọc (ám chỉ người khác qua người trước mặt) [thành ngữ]
Anh ta mắng người hói đầu trong khi chỉ vào một nhà sư.
chỉ vào sư thầy mà chửi kẻ hói (ám chỉ gián tiếp chửi người trước mặt) [thành ngữ]
Anh ta mắng gián tiếp như vậy, thật là quá bất lịch sự.
chỉ mặt sư mà chửi thằng hói (phê phán ai đó một cách gián tiếp) [thành ngữ]
Anh ta chỉ trích gián tiếp, nói người khác không tốt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.