拨通

拨通
tōng
bát thông

quay số được; gọi điện kết nối thành công

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay số được; gọi điện kết nối thành công

    • Tôi đã gọi điện thoại cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.