Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
/
拨通
拨通
bát thông
quay số được; gọi điện kết nối thành công
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quay số được; gọi điện kết nối thành công
- 。
Tôi đã gọi điện thoại cho anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
拨通
Phồn thể撥通
bát thông
quay số được; gọi điện kết nối thành công
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quay số được; gọi điện kết nối thành công
- 。
Tôi đã gọi điện thoại cho anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)