接听

接听
jiētīng
tiếp thính

nghe (điện thoại); bắt máy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14512
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe (điện thoại); bắt máy

    接受并回应电话jiēshòu bìng huíyìng diànhuà

    • Xin hãy nghe điện thoại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.