收线

收线
shōuxiàn
thu tuyến

cúp máy; gác máy

2 nghĩa#35316
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúp máy; gác máy

    • Xin bạn cúp máy.

  2. động từ

    cuốn dây (câu); thu dây

    • Anh ấy đang thu dây câu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.