持不同政见

持不同政见
chítóngzhèngjiàn
trì bất đồng chính kiến

bất đồng chính kiến (về chính trị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất đồng chính kiến (về chính trị)

    • Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.

  2. danh từ

    bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt

    • Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.