- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bất đồng chính kiến (về chính trị)
bất đồng chính kiến (về chính trị)
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bất đồng chính kiến (về chính trị)
bất đồng chính kiến (về chính trị)
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
bất đồng chính kiến; (người) có quan điểm chính trị khác biệt
Anh ấy là một người bất đồng chính kiến.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.