拿着鸡毛当令箭

拿着鸡毛当令箭
zhemáodànglìngjiàn
nã trước kê mao đáng lệnh tiễn

lấy lông gà làm lệnh bài (lạm dụng quyền hạn dựa vào cớ nhỏ nhặt) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lông gà làm lệnh bài (lạm dụng quyền hạn dựa vào cớ nhỏ nhặt) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn mượn gió bẻ măng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.