Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿着鸡毛当令箭
拿着鸡毛当令箭
nã trước kê mao đáng lệnh tiễn
lấy lông gà làm lệnh bài (lạm dụng quyền hạn dựa vào cớ nhỏ nhặt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lông gà làm lệnh bài (lạm dụng quyền hạn dựa vào cớ nhỏ nhặt) [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn mượn gió bẻ măng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
拿着鸡毛当令箭
Phồn thể拿著雞毛當令箭
nã trước kê mao đáng lệnh tiễn
lấy lông gà làm lệnh bài (lạm dụng quyền hạn dựa vào cớ nhỏ nhặt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lông gà làm lệnh bài (lạm dụng quyền hạn dựa vào cớ nhỏ nhặt) [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn mượn gió bẻ măng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)