导弹
导弹
đạo đạn
tên lửa (có điều khiển); đạn đạo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4252Lượng từ 枚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên lửa (có điều khiển); đạn đạo
中一种能够自动控制方向的武器yī zhǒng néng gòu zìdòng kòngzhì fāngxiàng de wǔqì
- 。
Đây là một loại tên lửa mới.
Đang tải…
导弹
Phồn thể導彈
đạo đạn
tên lửa (có điều khiển); đạn đạo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4252Lượng từ 枚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên lửa (có điều khiển); đạn đạo
中一种能够自动控制方向的武器yī zhǒng néng gòu zìdòng kòngzhì fāngxiàng de wǔqì
- 。
Đây là một loại tên lửa mới.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])