招商引资

招商引资
zhāoshāngyǐn
chiêu thương dẫn tư

chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư

    • Chính phủ đang tích cực thu hút đầu tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.