Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
拒绝服务攻击
拒绝服务攻击
cự tuyệt phục vụ công kích
tấn công từ chối dịch vụ (DDOS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấn công từ chối dịch vụ (DDOS)
- 。
Tấn công từ chối dịch vụ là một loại tấn công mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拒绝服务攻击
Phồn thể拒絕服務攻擊
cự tuyệt phục vụ công kích
tấn công từ chối dịch vụ (DDOS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấn công từ chối dịch vụ (DDOS)
- 。
Tấn công từ chối dịch vụ là một loại tấn công mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)