qiān
thiên
bộ sước · 6 nét

lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    • Chúng tôi sẽ chuyển đến Bắc Kinh vào năm tới.

  2. động từ

    điều chuyển; thuyên chuyển

    • Họ đã chuyển đến nhà mới rồi.

  3. động từ

    dời; chuyển; di chuyển (chức vụ hoặc địa điểm)

    • Anh ấy đã chuyển đến thành phố mới rồi.

  4. động từ

    thăng chức; nâng cấp

    • Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.