Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
包裹
gói; bó; túi; bao
NGHĨA
- 壹名danh từ
gói; bó; túi; bao
中用纸、布等包装好的东西yòng zhǐ、bù děng bāozhuāng hǎo de dōngxi
- 。
Tôi có một bưu kiện.
- 貳名danh từ
bưu kiện; gói hàng; bọc lại
中邮寄的包装物品yóujì de bāozhuāng wùpǐn
- 。
Tôi đã nhận được một bưu kiện.
- 參名danh từ
gói; bọc; túi; bao
中用纸或布等材料包装好的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāozhuāng hǎo de dōngxi
- 。
Tôi có một gói hàng.
- 肆动động từ
gói lại; bưu kiện; gói hàng
中用纸或布把东西包住yòng zhǐ huò bù bǎ dōngxi bāo zhù
- 。
Làm ơn giúp tôi gói món quà này.
- 伍动động từ
gói; bưu kiện; băng bó
中用布或纸等材料包住、缠住yòng bù huò zhǐ děng cáiliào bāo zhù、chán zhù
- 。
Xin hãy gói kỹ những thứ này.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 果quả(quả cây, kết quả)HÌNH THANH
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
gói; bó; túi; bao
NGHĨA
- 壹名danh từ
gói; bó; túi; bao
中用纸、布等包装好的东西yòng zhǐ、bù děng bāozhuāng hǎo de dōngxi
- 。
Tôi có một bưu kiện.
- 貳名danh từ
bưu kiện; gói hàng; bọc lại
中邮寄的包装物品yóujì de bāozhuāng wùpǐn
- 。
Tôi đã nhận được một bưu kiện.
- 參名danh từ
gói; bọc; túi; bao
中用纸或布等材料包装好的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāozhuāng hǎo de dōngxi
- 。
Tôi có một gói hàng.
- 肆动động từ
gói lại; bưu kiện; gói hàng
中用纸或布把东西包住yòng zhǐ huò bù bǎ dōngxi bāo zhù
- 。
Làm ơn giúp tôi gói món quà này.
- 伍动động từ
gói; bưu kiện; băng bó
中用布或纸等材料包住、缠住yòng bù huò zhǐ děng cáiliào bāo zhù、chán zhù
- 。
Xin hãy gói kỹ những thứ này.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 果quả(quả cây, kết quả)HÌNH THANH
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.