包裹

包裹
bāoguǒ
bao khoả

gói; bó; túi; bao

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#4670Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gói; bó; túi; bao

    用纸、布等包装好的东西yòng zhǐ、bù děng bāozhuāng hǎo de dōngxi

    • Tôi có một bưu kiện.

  2. danh từ

    bưu kiện; gói hàng; bọc lại

    邮寄的包装物品yóujì de bāozhuāng wùpǐn

    • Tôi đã nhận được một bưu kiện.

  3. danh từ

    gói; bọc; túi; bao

    用纸或布等材料包装好的东西yòng zhǐ huò bù děng cáiliào bāozhuāng hǎo de dōngxi

    • Tôi có một gói hàng.

  4. động từ

    gói lại; bưu kiện; gói hàng

    用纸或布把东西包住yòng zhǐ huò bù bǎ dōngxi bāo zhù

    • Làm ơn giúp tôi gói món quà này.

  5. động từ

    gói; bưu kiện; băng bó

    用布或纸等材料包住、缠住yòng bù huò zhǐ děng cáiliào bāo zhù、chán zhù

    • Xin hãy gói kỹ những thứ này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.