打赌

打赌
đả đổ

đánh cược; cá cược

3 nghĩa#2339
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đánh cược; cá cược

    用金钱或东西同别人约定,看谁输谁赢yòng jīnqián huò dōngxi tóngbiéren yuēdìng, kàn shéi shū shéi yíng

  2. động từ

    đánh cược; cá cược

    两个人同意用钱或东西比较谁对谁错liǎng ge rén tóngyì yòng qián huò dōngxi bǐjiào shéi duì shéi cuò

    • Chúng tôi cá cược xem ai sẽ thắng.

  3. động từ

    đánh cược; cá cược

    用金钱或物品作代价,比赛谁赢谁输yòng jīnqián huò wùpǐn zuò dàijià, bǐsài shéi yíng shéi shū

    • Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.