怀
lòng; ngực; ôm ấp trong lòng
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng; ngực; ôm ấp trong lòng
中胸部;心里面的感受或想法xiōngbù;xīnlǐmiàn de gǎnshòu huò xiǎngfǎ
- 。
Cô ấy ôm đứa bé vào lòng.
- 貳名danh từ
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中心里的想法和感受xīn lǐ de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
- 。
Anh ấy ôm một con mèo trong lòng.
- 參名danh từ
tim; tâm; lòng
中心脏;内心;感情xīnzàng;nèixīn;gǎnqíng
- 。
Cô ấy ôm một con mèo trong lòng.
- 肆动động từ
ôm ấp (trong lòng); hoài; mang (trong lòng)
中心里想着或保持某种感情、想法xīn lǐ xiǎngzhe huò bǎochí mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy ấp ủ hy vọng.
- 伍动động từ
mang thai; hoài thai
中女性体内有小孩开始发育nǚxìng tǐnèi yǒu xiǎohái kāishǐ fāyù
- 。
Cô ấy đã mang thai một đứa trẻ.
- 陸动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想念;记住在心里xiǎngniàn;jìzhù zài xīnli
- 。
Tôi nhớ quê hương của tôi.
- 柒名danh từ
Hoài (họ)
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng; ngực; ôm ấp trong lòng
中胸部;心里面的感受或想法xiōngbù;xīnlǐmiàn de gǎnshòu huò xiǎngfǎ
- 。
Cô ấy ôm đứa bé vào lòng.
- 貳名danh từ
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中心里的想法和感受xīn lǐ de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
- 。
Anh ấy ôm một con mèo trong lòng.
- 參名danh từ
tim; tâm; lòng
中心脏;内心;感情xīnzàng;nèixīn;gǎnqíng
- 。
Cô ấy ôm một con mèo trong lòng.
- 肆动động từ
ôm ấp (trong lòng); hoài; mang (trong lòng)
中心里想着或保持某种感情、想法xīn lǐ xiǎngzhe huò bǎochí mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy ấp ủ hy vọng.
- 伍动động từ
mang thai; hoài thai
中女性体内有小孩开始发育nǚxìng tǐnèi yǒu xiǎohái kāishǐ fāyù
- 。
Cô ấy đã mang thai một đứa trẻ.
- 陸动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想念;记住在心里xiǎngniàn;jìzhù zài xīnli
- 。
Tôi nhớ quê hương của tôi.
- 柒名danh từ
Hoài (họ)
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù