Tới nội dung chính

怀

怀
huái
hoài
⼼bộ tâm · 7 nét

lòng; ngực; ôm ấp trong lòng

7 nghĩa#10509
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lòng; ngực; ôm ấp trong lòng

    中胸部;心里面的感受或想法xiōngbù;xīnlǐmiàn de gǎnshòu huò xiǎngfǎ

    • 。

      Cô ấy ôm đứa bé vào lòng.

  2. 貳名danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    中心里的想法和感受xīn lǐ de xiǎngfǎ hé gǎnshòu

    • 。

      Anh ấy ôm một con mèo trong lòng.

  3. 參名danh từ

    tim; tâm; lòng

    中心脏;内心;感情xīnzàng;nèixīn;gǎnqíng

    • 。

      Cô ấy ôm một con mèo trong lòng.

  4. 肆动động từ

    ôm ấp (trong lòng); hoài; mang (trong lòng)

    中心里想着或保持某种感情、想法xīn lǐ xiǎngzhe huò bǎochí mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ

    • 。

      Anh ấy ấp ủ hy vọng.

  5. 伍动động từ

    mang thai; hoài thai

    中女性体内有小孩开始发育nǚxìng tǐnèi yǒu xiǎohái kāishǐ fāyù

    • 。

      Cô ấy đã mang thai một đứa trẻ.

  6. 陸动động từ

    nhớ nhung; tương tư

    中想念;记住在心里xiǎngniàn;jìzhù zài xīnli

    • 。

      Tôi nhớ quê hương của tôi.

  7. 柒名danh từ

    Hoài (họ)

    中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

怀
huái
hoài
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu