Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出价
出价
xuất giá
ra giá; đặt giá; trả giá
1 nghĩa#7897
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra giá; đặt giá; trả giá
中在买卖中说出自己愿意付出的价钱zài mǎimài zhōng shuōchū zìjǐ yuànyì fùchū de jiàqian
- 。
Anh ấy ra giá quá cao rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
出价
Phồn thể出價
xuất giá
ra giá; đặt giá; trả giá
1 nghĩa#7897
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra giá; đặt giá; trả giá
中在买卖中说出自己愿意付出的价钱zài mǎimài zhōng shuōchū zìjǐ yuànyì fùchū de jiàqian
- 。
Anh ấy ra giá quá cao rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾