出价

出价
chūjià
xuất giá

ra giá; đặt giá; trả giá

1 nghĩa#7897
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra giá; đặt giá; trả giá

    在买卖中说出自己愿意付出的价钱zài mǎimài zhōng shuōchū zìjǐ yuànyì fùchū de jiàqian

    • Anh ấy ra giá quá cao rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.