开价

开价
kāijià
khai giá

ra giá; báo giá

2 nghĩa#20442
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra giá; báo giá

    • Anh ấy ra giá quá cao rồi.

  2. động từ

    ra giá; hét giá

    • Anh ấy ra giá quá cao.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.