要价

要价
yàojià
yếu giá

đòi giá; ra giá; hét giá

2 nghĩa#28253
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi giá; ra giá; hét giá

    • Anh ấy ra giá quá cao.

  2. động từ

    đòi giá; ra điều kiện (trong đàm phán)

    • Họ ra giá quá cao rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.