Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要价
要价
yếu giá
đòi giá; ra giá; hét giá
2 nghĩa#28253
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đòi giá; ra giá; hét giá
- 。
Anh ấy ra giá quá cao.
- 貳动động từ
đòi giá; ra điều kiện (trong đàm phán)
- 。
Họ ra giá quá cao rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
要价
Phồn thể要價
yếu giá
đòi giá; ra giá; hét giá
2 nghĩa#28253
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đòi giá; ra giá; hét giá
- 。
Anh ấy ra giá quá cao.
- 貳动động từ
đòi giá; ra điều kiện (trong đàm phán)
- 。
Họ ra giá quá cao rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.