车队

车队
chēduì
xa đội

đoàn xe; đội xe

3 nghĩa#12145Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn xe; đội xe

    一起行进的多辆车yìqǐ xíngjìn de duō liàng chē

    • Đoàn xe đã khởi hành rồi.

  2. danh từ

    đoàn xe; đội xe

    许多车一起行驶的集合xǔduō chē yìqǐ xíngshǐ de jíhé

    • Đội xe này có mười chiếc xe.

  3. danh từ

    đoàn xe; đội xe; đội đua (đặc biệt trong thể thao motor hoặc đua xe đạp)

    参加比赛的车和驾驶员组成的团队cānjiā bǐsài de chē hé jiàshǐyuán zǔchéng de tuánduì

    • Đội đua này rất tuyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.