看护

看护
kān
khán hộ

chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15517
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh

    • Cô ấy trông nom em trai bị ốm.

  2. động từ

    chăm sóc; vun trồng

    • Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.

  3. danh từ

    (cũ) y tá; hộ lý

    • Cô ấy là một y tá.

  4. động từ

    cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ

    • Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.