Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行人
行人
hành nhân
người đi bộ; hành nhân
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#23975
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đi bộ; hành nhân
- 。
Người đi bộ xin hãy đi trên vỉa hè.
- 貳名danh từ
người đi bộ; hành nhân
- 參名danh từ
người đi đường; hành nhân
- 肆名danh từ
người đi đường; hành nhân (quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế)
- 。
Hành nhân chịu trách nhiệm sắp xếp việc yết kiến hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行人
Phồn thể行
hành nhân
người đi bộ; hành nhân
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#23975
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đi bộ; hành nhân
- 。
Người đi bộ xin hãy đi trên vỉa hè.
- 貳名danh từ
người đi bộ; hành nhân
- 參名danh từ
người đi đường; hành nhân
- 肆名danh từ
người đi đường; hành nhân (quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế)
- 。
Hành nhân chịu trách nhiệm sắp xếp việc yết kiến hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách