Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
珠宝
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
中用珍贵的石头或金属制成的装饰品yòng zhēnguì de shítou huò jīnshǔ zhìchéng de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy thích đeo trang sức.
- 貳名danh từ
châu báu; đồ trang sức quý
中贵重的珍珠、宝石等装饰品guìzhòng de zhēnzhū、bǎoshí děng zhuāngshìpǐn
- 參名danh từ
đồ trang sức; châu báu; đá quý
中用贵金属和宝石制成的装饰品yòng guìjīnshǔ hé bǎoshí zhìchéng de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy thích trang sức.
解字
GIẢI TỰchâu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu báu; đồ trang sức quý giá; đá quý và đồ kim hoàn
中用珍贵的石头或金属制成的装饰品yòng zhēnguì de shítou huò jīnshǔ zhìchéng de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy thích đeo trang sức.
- 貳名danh từ
châu báu; đồ trang sức quý
中贵重的珍珠、宝石等装饰品guìzhòng de zhēnzhū、bǎoshí děng zhuāngshìpǐn
- 參名danh từ
đồ trang sức; châu báu; đá quý
中用贵金属和宝石制成的装饰品yòng guìjīnshǔ hé bǎoshí zhìchéng de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy thích trang sức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ