Tới nội dung chính

掠夺

掠夺
lüèduó
lược đoạt

cướp bóc; cướp đoạt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15985
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    • 。

      Họ đã cướp tiền của tôi.

  2. 貳动động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    • 。

      Họ đã cướp bóc ngôi làng.

掠
lüè
lược
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu