Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
/
掠夺
掠夺
lược đoạt
cướp bóc; cướp đoạt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15985
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 。
Họ đã cướp tiền của tôi.
- 貳动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
掠夺
Phồn thể掠奪
lược đoạt
cướp bóc; cướp đoạt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15985
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 。
Họ đã cướp tiền của tôi.
- 貳动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)