折反射望远镜

折反射望远镜
zhéfǎnshèwàngyuǎnjìng
chiết phản xạ vọng viễn kính

kính thiên văn phản xạ-khúc xạ kết hợp; kính catadioptric

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính thiên văn phản xạ-khúc xạ kết hợp; kính catadioptric

    • Kính viễn vọng phản xạ khúc xạ là một loại dụng cụ quang học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.