出资

出资
chū
xuất tư

bỏ vốn; đóng góp tài chính; cấp vốn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40923
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ vốn; đóng góp tài chính; cấp vốn

    • Anh ấy đã góp vốn giúp đỡ công ty này.

  2. động từ

    góp vốn; đầu tư tiền

    • Anh ấy đã góp vốn mở một công ty.

  3. động từ

    góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào

    • Anh ấy đã đầu tư mở một công ty.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.