自信

自信
xìn
tự tín

tự tin; tự tin vào bản thân

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự tin; tự tin vào bản thân

    相信自己的能力和品质xiāngxìn zìjǐ de néngglì hé pǐnzhì

    • Anh ấy rất tự tin.

  2. động từ

    tự tin; tin tưởng vào bản thân

    相信自己能够做好某事xiāngxìn zìjǐ nénggoù zuòhǎo mǒushì

    • Anh ấy rất tự tin.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.