- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tin; tự tin vào bản thân
tự tin; tự tin vào bản thân
中相信自己的能力和品质xiāngxìn zìjǐ de néngglì hé pǐnzhì
Anh ấy rất tự tin.
tự tin; tin tưởng vào bản thân
中相信自己能够做好某事xiāngxìn zìjǐ nénggoù zuòhǎo mǒushì
Anh ấy rất tự tin.
tự tin; tự tin vào bản thân
tự tin; tự tin vào bản thân
中相信自己的能力和品质xiāngxìn zìjǐ de néngglì hé pǐnzhì
Anh ấy rất tự tin.
tự tin; tin tưởng vào bản thân
中相信自己能够做好某事xiāngxìn zìjǐ nénggoù zuòhǎo mǒushì
Anh ấy rất tự tin.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.