托马斯·哈代

托马斯·哈代
Tuō·dài

Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn người Anh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn người Anh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.