捧
bưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc
NGHĨA
- 壹动động từ
bưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc
中用两只手向上托着或献出yòng liǎng zhī shǒu xiàng shàng tuō zhe huò xiàn chū
- 。
Anh ấy đang cầm một cuốn sách.
- 貳动động từ
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
中高度赞扬;称赞某人或某物很好gāodù zànyáng;chēngzàn mǒurén huò mǒuwù hěn hǎo
- 。
Anh ấy rất giỏi khen người khác.
- 參量lượng từ
bưng; ôm (bằng hai tay); (lượng từ) nắm (lấy hai tay)
中用两只手捧着的量yòng liǎng zhī shǒu pěngzhe de liàng
NGHĨA
- 壹动động từ
bưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc
中用两只手向上托着或献出yòng liǎng zhī shǒu xiàng shàng tuō zhe huò xiàn chū
- 。
Anh ấy đang cầm một cuốn sách.
- 貳动động từ
tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)
中高度赞扬;称赞某人或某物很好gāodù zànyáng;chēngzàn mǒurén huò mǒuwù hěn hǎo
- 。
Anh ấy rất giỏi khen người khác.
- 參量lượng từ
bưng; ôm (bằng hai tay); (lượng từ) nắm (lấy hai tay)
中用两只手捧着的量yòng liǎng zhī shǒu pěngzhe de liàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.