Tới nội dung chính

捧

捧
pěng
bưng
⼿bộ thủ · 11 nét

bưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10284
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc

    中用两只手向上托着或献出yòng liǎng zhī shǒu xiàng shàng tuō zhe huò xiàn chū

    • 。

      Anh ấy đang cầm một cuốn sách.

  2. 貳动động từ

    tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)

    中高度赞扬;称赞某人或某物很好gāodù zànyáng;chēngzàn mǒurén huò mǒuwù hěn hǎo

    • 。

      Anh ấy rất giỏi khen người khác.

  3. 參量lượng từ

    bưng; ôm (bằng hai tay); (lượng từ) nắm (lấy hai tay)

    中用两只手捧着的量yòng liǎng zhī shǒu pěngzhe de liàng

捧
pěng
bưng
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu