扔下

扔下
rēngxià
nhưng hạ

ném xuống; thả xuống; bỏ lại

2 nghĩa#7693
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném xuống; thả xuống; bỏ lại

    从高处让东西落下;丢弃cóng gāo chǔ ràng dōngxi luò xià; diuqì

    • Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.

  2. động từ

    ném xuống; vứt bỏ lại

    用力把东西投向下面或后面yònglì bǎ dōngxi tóuxiàng xiàmiàn huò hòumiàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.