Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
/
扔下
扔下
nhưng hạ
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
2 nghĩa#7693
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
中从高处让东西落下;丢弃cóng gāo chǔ ràng dōngxi luò xià; diuqì
- 。
Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.
- 貳动động từ
ném xuống; vứt bỏ lại
中用力把东西投向下面或后面yònglì bǎ dōngxi tóuxiàng xiàmiàn huò hòumiàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
扔下
Phồn thể扔
nhưng hạ
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
2 nghĩa#7693
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
中从高处让东西落下;丢弃cóng gāo chǔ ràng dōngxi luò xià; diuqì
- 。
Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.
- 貳动động từ
ném xuống; vứt bỏ lại
中用力把东西投向下面或后面yònglì bǎ dōngxi tóuxiàng xiàmiàn huò hòumiàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)