Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
/
抛下
抛下
phao hạ
bỏ lại; bỏ rơi
4 nghĩa#24080
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã bỏ công việc của mình.
- 貳动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.
- 參动động từ
bỏ lại; vứt bỏ; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.
- 肆动động từ
ném xuống; vứt bỏ lại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
抛下
Phồn thể拋下
phao hạ
bỏ lại; bỏ rơi
4 nghĩa#24080
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã bỏ công việc của mình.
- 貳动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.
- 參动động từ
bỏ lại; vứt bỏ; bỏ rơi
- 。
Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.
- 肆动động từ
ném xuống; vứt bỏ lại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)