抛下

抛下
pāoxià
phao hạ

bỏ lại; bỏ rơi

4 nghĩa#24080
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Anh ấy đã bỏ công việc của mình.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.

  3. động từ

    bỏ lại; vứt bỏ; bỏ rơi

    • Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.

  4. động từ

    ném xuống; vứt bỏ lại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.