打退堂鼓

打退堂鼓
tuìtáng
đả thoái đường cổ

rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]

3 nghĩa#39598
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn bỏ cuộc.

  2. động từ

    rút lui; bỏ cuộc; nản lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy gặp khó khăn là bỏ cuộc ngay.

  3. động từ

    rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.