家务

家务
jiā
gia vụ

công việc nhà; việc nội trợ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16304
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc nhà; việc nội trợ

    • Cô ấy làm việc nhà mỗi ngày.

  2. danh từ

    việc nhà; chuyện gia đình

    • Tôi làm việc nhà mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.