花园

花园
huāyuán
hoa viên

vườn hoa; công viên; vườn cảnh

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3615Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vườn hoa; công viên; vườn cảnh

    种植花卉和观赏植物的地方zhòngzhí huāhuì hé guānshǎng zhíwù de dìfang

    • Khu vườn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.