Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
仪表
仪表
nghi biểu
dáng vẻ; diện mạo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34066
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Diện mạo của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 。
Dáng vẻ của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
đồng hồ đo; thiết bị đo; diện mạo; phong thái
- 。
Cái đồng hồ này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ仪表
Phồn thể儀表
nghi biểu
dáng vẻ; diện mạo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34066
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Diện mạo của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 。
Dáng vẻ của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
đồng hồ đo; thiết bị đo; diện mạo; phong thái
- 。
Cái đồng hồ này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại