打斗

打斗
dòu
đả đấu

giao chiến; tham chiến; đánh nhau

1 nghĩa#9938
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    两个或多个人互相打拳或互相攻击liǎng ge huò duō ge rén hùxiāng dǎ quán huò hùxiāng gōngjī

    • Họ đang đánh nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.