- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个人互相打拳或互相攻击liǎng ge huò duō ge rén hùxiāng dǎ quán huò hùxiāng gōngjī
Họ đang đánh nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个人互相打拳或互相攻击liǎng ge huò duō ge rén hùxiāng dǎ quán huò hùxiāng gōngjī
Họ đang đánh nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.