搏斗

搏斗
dòu
bác đấu

đấu tranh; vật lộn; chiến đấu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13966
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tranh; vật lộn; chiến đấu

    用力互相打击或对抗;激烈地争夺yònglì hùxiāng dǎjī huò duìkàng;jīliè de zhēngduó

    • Họ đang vật lộn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.