格斗

格斗
dòu
cách đấu

vật lộn; đánh nhau (giằng co)

1 nghĩa#10745
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vật lộn; đánh nhau (giằng co)

    两个人互相搏击或摔跤的动作liǎng ge rén hùxiāng báojī huò shuāijiāo de dòngzuò

    • Anh ấy thích đấu vật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.