打架

打架
jià
đả giá

đánh nhau; ẩu đả

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2388Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    用拳头或武器和别人打斗yòng quántou huò wǔqì hé biérén dǎdòu

    • Tại sao họ lại đánh nhau?

  2. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    两个人或多个人互相用拳头打或者打斗liǎng gè rén huò duō gè rén hùxiāng yòng quántou dǎ huòzhě dǎ dòu

  3. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    用拳头或武器互相攻击;互相打斗yòng quántou huò wǔqì hùxiāng gōngjī; hùxiāng dǎdòu

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.