打工仔

打工仔
gōngzǎi
đả công tể

người làm công; lao động trẻ; (khẩu) thợ làm thuê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người làm công; lao động trẻ; (khẩu) thợ làm thuê

    • Anh ấy là một người làm công.

  2. danh từ

    người làm việc trong ngành; nhân viên; người hành nghề

  3. danh từ

    người làm công; công nhân trẻ (nam)

    • Anh ấy là một công nhân trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.