Tới nội dung chính

做工

做工
zuògōng
tố công

làm thủ công; lao động chân tay

3 nghĩa#24958
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm thủ công; lao động chân tay

    • 。

      Anh ấy thích làm việc thủ công.

  2. 貳名danh từ

    làm công; tay nghề; chất lượng thi công

    • 。

      Chiếc áo này có tay nghề rất tốt.

  3. 參名danh từ

    nhân công; lao động thủ công; nhân tạo

    • 。

      Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu