做工
做工
tố công
làm thủ công; lao động chân tay
3 nghĩa#24958
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thủ công; lao động chân tay
- 。
Anh ấy thích làm việc thủ công.
- 貳名danh từ
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
- 。
Chiếc áo này có tay nghề rất tốt.
- 參名danh từ
nhân công; lao động thủ công; nhân tạo
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Đang tải…
做工
Phồn thể做
tố công
làm thủ công; lao động chân tay
3 nghĩa#24958
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thủ công; lao động chân tay
- 。
Anh ấy thích làm việc thủ công.
- 貳名danh từ
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
- 。
Chiếc áo này có tay nghề rất tốt.
- 參名danh từ
nhân công; lao động thủ công; nhân tạo
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại