外带

外带
wàidài
ngoại đới

mang đi (đồ ăn)

6 nghĩa#38055
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang đi (đồ ăn)

    • Tôi muốn mua một suất cơm rang mang về.

  2. danh từ

    mua mang về; đồ uống/thức ăn mang đi; (phần ngoài của) lốp xe

    • Cái lốp này cũ lắm rồi.

  3. trạng từ

    mang đi (đồ ăn); kèm theo; thêm vào đó

    • Tôi mua một ly cà phê, tiện thể mua thêm một cái bánh mì.

  4. danh từ

    mang về; đem đi (đồ ăn); bên ngoài

    • Khu vực ngoại ô của thành phố này rất lớn.

  5. trạng từ

    mang về; kèm theo; ngoài ra

    • Tôi mang đi một cốc cà phê.

  6. trạng từ

    huống chi; hà huống; huống hồ

    • Ngoài ra, tôi còn muốn một ly cà phê.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.