扒高踩低

扒高踩低
gāocǎi
bát cao thải đê

xu nịnh kẻ trên, đạp người dưới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xu nịnh kẻ trên, đạp người dưới [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ cấp trên và chèn ép cấp dưới, khiến người khác rất ghét.

  2. tính từ

    xu nịnh kẻ trên, chèn ép kẻ dưới [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ kẻ mạnh và bắt nạt kẻ yếu, khiến người khác rất ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.