Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
战争与和平
战争与和平
chiến tranh dữ hoà bình
Chiến Tranh và Hòa Bình (tác phẩm của Lev Tolstoy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến Tranh và Hòa Bình (tác phẩm của Lev Tolstoy)
- 《》。
“Chiến tranh và Hòa bình” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战争与和平
Phồn thể戰爭與和平
chiến tranh dữ hoà bình
Chiến Tranh và Hòa Bình (tác phẩm của Lev Tolstoy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến Tranh và Hòa Bình (tác phẩm của Lev Tolstoy)
- 《》。
“Chiến tranh và Hòa bình” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao