Tới nội dung chính

事业

事业
shìyè
sự nghiệp

sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#2552Lượng từ 个
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

    中从事的工作或活动;特别是有意义的工作cóngshì de gōngzuò huò huódòng;tèbié shì yǒu yìyì de gōngzuò

    • 。

      Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.

  2. 貳名danh từ

    sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

    中一个人或团体长期从事的重要工作yī gè rén huò tuántǐ chángqī cóngshì de zhòngyào gōngzuò

  3. 參名danh từ

    sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

    中人们为了一定目标长期从事的工作或活动rénmen wèile yīdìng mùbiāo chángqī cóngshì de gōngzuò huò huódòng

  4. 肆名danh từ

    sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc

    中一个人长期从事的工作或职业yī gè rén chángqī cóngshì de gōngzuò huò zhíyè

  5. 伍名danh từ

    sự nghiệp; nghề nghiệp

    中个人或集体从事的主要工作或活动gèrén huò jítǐ cóngshì de zhǔyào gōngzuò huò huódòng

    • 。

      Anh ấy rất yêu sự nghiệp của mình.

  6. 陸名danh từ

    sự nghiệp; nghiệp lớn; công cuộc

    中人们为了某个目标而从事的重要工作rénmen wèile mǒu ge mùbiāo érshì de zhòngyào gōngzuò

    • 。

      Anh ấy chiến đấu vì sự nghiệp cách mạng.

  7. 柒名danh từ

    sự nghiệp; cơ quan/tổ chức công lập

    中由政府资助的机构或公共组织yóu zhèngfǔ zīzhù de jīgòu huò gōngkāi zǔzhī

    • 。

      Anh ấy có một sự nghiệp thành công.

事
shì
sự
BỘ THỦ⼅
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu