Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
事业
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中从事的工作或活动;特别是有意义的工作cóngshì de gōngzuò huò huódòng;tèbié shì yǒu yìyì de gōngzuò
- 。
Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
- 貳名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中一个人或团体长期从事的重要工作yī gè rén huò tuántǐ chángqī cóngshì de zhòngyào gōngzuò
- 參名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中人们为了一定目标长期从事的工作或活动rénmen wèile yīdìng mùbiāo chángqī cóngshì de gōngzuò huò huódòng
- 肆名danh từ
sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc
中一个人长期从事的工作或职业yī gè rén chángqī cóngshì de gōngzuò huò zhíyè
- 伍名danh từ
sự nghiệp; nghề nghiệp
中个人或集体从事的主要工作或活动gèrén huò jítǐ cóngshì de zhǔyào gōngzuò huò huódòng
- 。
Anh ấy rất yêu sự nghiệp của mình.
- 陸名danh từ
sự nghiệp; nghiệp lớn; công cuộc
中人们为了某个目标而从事的重要工作rénmen wèile mǒu ge mùbiāo érshì de zhòngyào gōngzuò
- 。
Anh ấy chiến đấu vì sự nghiệp cách mạng.
- 柒名danh từ
sự nghiệp; cơ quan/tổ chức công lập
中由政府资助的机构或公共组织yóu zhèngfǔ zīzhù de jīgòu huò gōngkāi zǔzhī
- 。
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
解字
GIẢI TỰsự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中从事的工作或活动;特别是有意义的工作cóngshì de gōngzuò huò huódòng;tèbié shì yǒu yìyì de gōngzuò
- 。
Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
- 貳名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中一个人或团体长期从事的重要工作yī gè rén huò tuántǐ chángqī cóngshì de zhòngyào gōngzuò
- 參名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中人们为了一定目标长期从事的工作或活动rénmen wèile yīdìng mùbiāo chángqī cóngshì de gōngzuò huò huódòng
- 肆名danh từ
sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc
中一个人长期从事的工作或职业yī gè rén chángqī cóngshì de gōngzuò huò zhíyè
- 伍名danh từ
sự nghiệp; nghề nghiệp
中个人或集体从事的主要工作或活动gèrén huò jítǐ cóngshì de zhǔyào gōngzuò huò huódòng
- 。
Anh ấy rất yêu sự nghiệp của mình.
- 陸名danh từ
sự nghiệp; nghiệp lớn; công cuộc
中人们为了某个目标而从事的重要工作rénmen wèile mǒu ge mùbiāo érshì de zhòngyào gōngzuò
- 。
Anh ấy chiến đấu vì sự nghiệp cách mạng.
- 柒名danh từ
sự nghiệp; cơ quan/tổ chức công lập
中由政府资助的机构或公共组织yóu zhèngfǔ zīzhù de jīgòu huò gōngkāi zǔzhī
- 。
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.