变得

变得
biànde
biến đắc

biến thành; trở thành

1 nghĩa#812
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biến thành; trở thành

    变化成某种状态或形式biànhuà chéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xíngshì

    • Anh ấy trở nên rất đẹp trai.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.